Kanji
魏
kanji character
cao
lớn
Vương quốc Ngụy
魏 kanji-魏 cao, lớn, Vương quốc Ngụy
魏
Ý nghĩa
cao lớn và Vương quốc Ngụy
Cách đọc
Kun'yomi
- たかい
On'yomi
- ぎ ぎ sừng sững (núi)
- ぎ Ngụy (vương quốc thời Tam Quốc ở Trung Quốc; 220-266 SCN)
- ぎ し sử ký nước Ngụy
Luyện viết
Nét: 1/18
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
魏 Ngụy (vương quốc thời Tam Quốc ở Trung Quốc; 220-266 SCN), Tào Ngụy, Ngụy (vương quốc thời Chiến Quốc ở Trung Quốc; 403-225 TCN) -
魏 々sừng sững (núi), vút cao, cao vời vợi... -
魏 志 sử ký nước Ngụy -
魏 魏 sừng sững (núi), vút cao, cao vời vợi... -
北 魏 nhà Bắc Ngụy (triều đại Trung Quốc; 386-535) -
阿 魏 nhựa thơm (cây Ferula assafoetida) -
曹 魏 Tào Ngụy (vương quốc thời Tam Quốc ở Trung Quốc; 220-266), Ngụy -
西 魏 nhà Tây Ngụy (triều đại Trung Quốc, 535-557) -
東 魏 nhà Đông Ngụy (triều đại Trung Quốc, 534-550) -
魏 志 倭 人 伝 Ngụy Chí Nhân truyện (phần trong Tam Quốc Chí mô tả người Nhật cổ) -
魏 晋 南 北 朝 時 代 Thời kỳ Ngụy Tấn Nam Bắc triều (Trung Quốc, 220-589 SCN)