Kanji
駈
kanji character
chạy
phi nước đại
tiến lên
駈 kanji-駈 chạy, phi nước đại, tiến lên
駈
Ý nghĩa
chạy phi nước đại và tiến lên
Cách đọc
Kun'yomi
- かける
- かる
On'yomi
- く ほ nước kiệu (kiểu chạy của ngựa)
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
駈 けるchạy, lao tới, đua... -
駈 足 chạy nhanh, tốc hành, phi nước kiệu... -
駈 引 mặc cả, trả giá, chiến thuật... -
駈 け足 chạy nhanh, tốc hành, phi nước kiệu... -
駈 引 きmặc cả, trả giá, chiến thuật... -
駈 け引 きmặc cả, trả giá, chiến thuật... -
駈 るthúc giục, thúc đẩy, thôi thúc... -
駈 込 みchạy vào, lao vào, vội vã vào phút chót -
駈 けっこcuộc chạy đua, cuộc chạy nước rút -
駈 け込 みchạy vào, lao vào, vội vã vào phút chót -
先 駈 けngười tiên phong, người dẫn đầu, người khởi xướng... -
駈 りたてるlùa ra (thỏ, cáo, v.v.)... -
先 駈 けるlàm (việc gì đó) trước (ai đó hoặc cái gì đó), đi trước (người khác, thời đại... -
駈 り立 てるlùa ra (thỏ, cáo, v.v.)... -
駈 出 すchạy vội ra, lao ra, bắt đầu chạy... -
駈 け回 るchạy quanh, tất bật chạy vạy -
駈 けこむchạy vào, lao vào, chạy trốn vào... -
駈 落 ちsự bỏ trốn theo người yêu, sự trốn đi cùng người tình -
駈 け出 すchạy vội ra, lao ra, bắt đầu chạy... -
駈 け出 しngười mới vào nghề, người mới bắt đầu, bắt đầu chạy... -
駈 け寄 るchạy đến gần, lao đến -
駈 け込 むchạy vào, lao vào, chạy trốn vào... -
駈 抜 けるchạy xuyên qua (đám đông, cổng, v.v.)... -
駈 け落 ちsự bỏ trốn theo người yêu, sự trốn đi cùng người tình -
駈 けぬけるchạy xuyên qua (đám đông, cổng, v.v.)... -
駈 け抜 けるchạy xuyên qua (đám đông, cổng, v.v.)... -
朝 駈 けcuộc tấn công vào sáng sớm -
駈 けnước kiệu, phi nước đại -
駈 歩 nước kiệu (kiểu chạy của ngựa) -
駈 け競 cuộc chạy đua