Kanji
飲
kanji character
uống
hút
dùng
飲 kanji-飲 uống, hút, dùng
飲
Ý nghĩa
uống hút và dùng
Cách đọc
Kun'yomi
- のむ
- ゆ のみ tách trà
- のみ もの đồ uống
- のみ こむ nuốt
On'yomi
- いん しょくてん nhà hàng
- いん りょうすい nước uống
- いん しょく đồ ăn thức uống
- おん じゅかい Giới cấm uống rượu trong Phật giáo
- ふ おん じゅかい giới cấm uống rượu trong Phật giáo
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
飲 食 店 nhà hàng -
飲 料 水 nước uống -
湯 飲 tách trà -
飲 むuống, nuốt, uống (thuốc)... -
湯 飲 みtách trà -
飲 水 nước uống, nước sạch có thể uống được -
飲 物 đồ uống, thức uống -
飲 食 đồ ăn thức uống, ăn uống -
飲 料 phần đồ uống của ai đó -
飲 み水 nước uống, nước sạch có thể uống được -
飲 み物 đồ uống, thức uống -
飲 みものđồ uống, thức uống -
飲 みこむnuốt, uống ừng ực, hiểu... -
飲 込 むnuốt, uống ừng ực, hiểu... -
飲 み込 むnuốt, uống ừng ực, hiểu... -
飲 酒 uống rượu bia -
飲 み会 tiệc rượu, buổi tụ tập -
飲 屋 quán rượu, quán bar, quán nhậu... -
飲 み屋 quán rượu, quán bar, quán nhậu... -
飲 uống (đôi khi đặc biệt là rượu), đồ uống, tiệc rượu -
飲 み食 いđồ ăn thức uống, ăn uống -
飲 用 uống -
飲 ますbắt uống, ép uống, cho uống... -
飲 薬 thuốc uống, thuốc nội khoa -
飲 ませるbắt uống, ép uống, cho uống... -
試 飲 thử đồ uống, nếm thử -
飲 干 すuống cạn, uống hết, uống sạch... -
飲 みほすuống cạn, uống hết, uống sạch... -
飲 みすぎuống quá nhiều, uống rượu bia quá mức -
飲 過 ぎuống quá nhiều, uống rượu bia quá mức