Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
顱
kanji character
đầu
sọ
顱
顱
kanji-顱
đầu, sọ
顱
Ý nghĩa
đầu
và
sọ
đầu, sọ
Cách đọc
Kun'yomi
かしら
あたま
On'yomi
ろ
こつ
sọ
ろ
ちょう
đỉnh đầu
えん
ろ
cạo đầu
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/25
Phân tích thành phần
顱
đầu, sọ
かしら, あたま, ロ
盧
túp lều
ロ
𧆨
虍
vằn hổ, loang lổ, bộ thủ hổ (số 141)
コ
七
bảy
なな, なな.つ, シチ
一
một, bộ nhất
ひと-, ひと.つ, イチ
田
ruộng lúa, cánh đồng lúa
た, デン
皿
đĩa, phần ăn, tấm
さら, ベイ
頁
trang, tờ
ぺえじ, おおがい, ケツ
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Từ phổ biến
顱
ろ
骨
こつ
sọ
顱
ろ
頂
ちょう
đỉnh đầu, đỉnh sọ, vùng đỉnh
円
えん
顱
ろ
cạo đầu, đầu cạo trọc
頭
とう
顱
ろ
đầu, sọ
顱
ろ
頂
ちょう
眼
がん
mắt đỉnh, mắt thứ ba, mắt tùng
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.