Kanji
靄
kanji character
sương mù
màn sương
lớp sương mờ
靄 kanji-靄 sương mù, màn sương, lớp sương mờ
靄
Ý nghĩa
sương mù màn sương và lớp sương mờ
Cách đọc
Kun'yomi
- もや る trở nên sương mù
- もや sương mù
- あさ もや sương mù buổi sáng
On'yomi
- あい あい sự tích tụ của mây hoặc sương mù
- あい たい mây mù kéo dài
- あい ぜん lơ lửng như sương mù hay mây
Luyện viết
Nét: 1/24
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
靄 sương mù, màn sương -
靄 々sự tích tụ của mây hoặc sương mù -
靄 るtrở nên sương mù, trở nên mờ ảo -
靄 靆 mây mù kéo dài, dày đặc, nặng nề... -
靄 然 lơ lửng như sương mù hay mây, dịu dàng, bình thản -
靄 靄 sự tích tụ của mây hoặc sương mù -
朝 靄 sương mù buổi sáng -
夕 靄 sương mù buổi chiều -
薄 靄 sương mù nhẹ, màn sương mỏng -
炎 靄 không khí nóng mùa hè -
雨 靄 sương mưa, màn sương do mưa gây ra -
靄 がかかるcó sương mù, mờ ảo -
靄 が掛 かるcó sương mù, mờ ảo -
和 気 靄 靄 hòa thuận, yên bình, thân thiện... -
和 気 靄 々hòa thuận, yên bình, thân thiện...