Kanji
雉
kanji character
gà lôi
雉 kanji-雉 gà lôi
雉
Ý nghĩa
gà lôi
Cách đọc
Kun'yomi
- きじ ばと Chim cu gáy phương Đông
- きじ かくし Măng tây Schoberioides
- きじ か Họ Trĩ (họ chim bao gồm các loài trĩ, gà lôi)
On'yomi
- じ
- はく ち Niên hiệu Hakuchi (650.2.15-654.10.?)
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
雉 trĩ xanh (Phasianus versicolor), trĩ xanh Nhật Bản -
雉 子 trĩ xanh (Phasianus versicolor), trĩ xanh Nhật Bản -
雉 鳩 Chim cu gáy phương Đông, Chim cu gáy hung -
雉 隠 Măng tây Schoberioides -
雉 科 Họ Trĩ (họ chim bao gồm các loài trĩ, gà lôi) -
雉 目 Bộ Gà, Bộ Chim Gà -
雉 猫 mèo vằn nâu, mèo đốm nâu -
雉 笛 sáo dùng để nhử chim trĩ (bắt chước tiếng chim trĩ) -
雉 トラmèo mướp nâu -
雉 虎 mèo mướp nâu -
白 雉 Niên hiệu Hakuchi (650.2.15-654.10.?) -
雉 羽 太 cá mú đỏ, cá mú Hồng Kông -
高 麗 雉 gà lôi thường, gà lôi cổ vòng -
雉 も鳴 かずば撃 たれまいNói nhiều dễ vạ miệng, Im lặng là vàng, Chim khôn kêu tiếng rảnh rang... -
焼 け野 の雉 夜 の鶴 cha mẹ có thể liều mạng vì con cái