Kanji
雇
kanji character
thuê
tuyển dụng
雇 kanji-雇 thuê, tuyển dụng
雇
Ý nghĩa
thuê và tuyển dụng
Cách đọc
Kun'yomi
- やとう
On'yomi
- こ よう việc làm
- かい こ sa thải
- かんぜん こ よう việc làm toàn dụng
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
雇 用 việc làm, tuyển dụng -
雇 傭 việc làm, tuyển dụng -
解 雇 sa thải, cho thôi việc, đuổi việc... -
雇 うthuê, tuyển dụng, nhận vào làm... -
雇 主 người chủ, người sử dụng lao động -
雇 い主 người chủ, người sử dụng lao động -
雇 nhân viên, việc làm -
雇 いnhân viên, việc làm -
日 雇 việc làm theo ngày, thuê mướn theo ngày, lao động thời vụ... -
日 雇 いviệc làm theo ngày, thuê mướn theo ngày, lao động thời vụ... -
雇 員 trợ lý, nhân viên -
雇 人 nhân viên -
雇 われngười làm thuê, được thuê -
雇 入 tuyển dụng, thuê mướn, nhận vào làm việc -
雇 い人 nhân viên -
常 雇 việc làm chính thức, việc làm toàn thời gian, nhân viên chính thức... -
雇 い口 công việc, việc làm -
雇 止 めchấm dứt hợp đồng lao động, sa thải bất công -
雇 入 れtuyển dụng, thuê mướn, nhận vào làm việc -
完 全 雇 用 việc làm toàn dụng -
雇 用 者 nhân viên, người sử dụng lao động, người thuê mướn -
雇 傭 者 nhân viên, người sử dụng lao động, người thuê mướn -
雇 用 主 người sử dụng lao động -
雇 用 国 quốc gia nơi làm việc -
雇 調 金 trợ cấp điều chỉnh việc làm, trợ cấp hỗ trợ điều chỉnh lao động, trợ cấp giảm chi phí sa thải -
雇 入 れるtuyển dụng, thuê mướn, ký hợp đồng lao động -
雇 い止 めchấm dứt hợp đồng lao động, sa thải bất công -
雇 い入 れtuyển dụng, thuê mướn, nhận vào làm việc -
臨 時 雇 việc làm tạm thời, nhân viên tạm thời -
雇 い入 れるtuyển dụng, thuê mướn, ký hợp đồng lao động