Kanji
陀
kanji character
dốc đứng
陀 kanji-陀 dốc đứng
陀
Ý nghĩa
dốc đứng
Cách đọc
Kun'yomi
- けわしい
- ななめ
On'yomi
- ちん た rượu vang đỏ
- すも た ら loại trầm hương dùng trong kōdō (có nguồn gốc từ Sumatra)
- おらん だ Hà Lan
- かな だ Canada
- はん だ chất hàn
- い
- ち
- じ
Luyện viết
Nét: 1/8
Từ phổ biến
-
阿 蘭 陀 Hà Lan -
和 蘭 陀 Hà Lan -
加 奈 陀 Canada -
盤 陀 chất hàn, thiếc hàn -
阿 弥 陀 Phật A Di Đà, A Di Đà, xổ số hình thang... -
阿 彌 陀 Phật A Di Đà, A Di Đà, xổ số hình thang... -
曼 陀 羅 mandala -
仏 陀 Đức Phật -
佛 陀 Đức Phật -
弥 陀 A Di Đà -
吠 陀 Vệ Đà -
韋 陀 Vệ Đà -
珍 陀 rượu vang đỏ -
密 陀 chì oxit, oxit chì -
陀 羅 尼 đà la ni, thần chú, kinh văn tụng niệm... -
陀 羅 助 thuốc Đông y truyền thống chữa đau dạ dày (thường được bào chế dưới dạng viên hoàn nhỏ màu đen) - お
陀 仏 chết, toi đời, hỏng bét... -
陀 羅 尼 助 thuốc Đông y truyền thống chữa đau dạ dày (thường được bào chế dưới dạng viên hoàn nhỏ màu đen) -
韋 陀 天 Thần Vi Đà (vị thần hộ pháp trong chùa, đôi khi bị nhầm với Kim Cang Lực Sĩ) -
頭 陀 袋 túi vải, túi đựng đồ -
御 陀 仏 chết, toi đời, hỏng bét... -
首 陀 羅 Shudra, thành viên tầng lớp lao động trong hệ thống đẳng cấp Ấn Độ -
密 陀 僧 litharge, chì monoxit -
密 陀 絵 mitsuda-e, tranh litharge, tranh sơn dầu sử dụng litharge làm chất làm khô... -
阿 呆 陀 羅 ngu ngốc, ngốc nghếch, đầu óc trống rỗng... -
屍 陀 林 王 Thiên Thần Xương Khô Citipati (các vị thần bán thần Phật giáo dạng bộ xương) -
阿 弥 陀 経 Kinh A Di Đà -
阿 彌 陀 経 Kinh A Di Đà -
阿 弥 陀 籤 xổ số bước chân, xổ số thang, trò chơi xổ số trong đó người tham gia vẽ một đường qua lưới ô để xác định người thắng cuộc -
阿 弥 陀 堂 gian thờ Phật A Di Đà