Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
鑵
kanji character
nồi hơi
鑵
鑵
kanji-鑵
nồi hơi
鑵
Ý nghĩa
nồi hơi
nồi hơi
Cách đọc
Kun'yomi
かま
On'yomi
や
かん
ấm đun nước
かん
lon
き
かん
nồi hơi
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/25
Mục liên quan
鑵
かん
lon, hộp thiếc, thực phẩm đóng...
Phân tích thành phần
鑵
nồi hơi
かま, カン
金
vàng
かね, かな-, キン
雚
con diệc, cái chén nhỏ
こうのとり, カン
萑
cỏ dùng để đan chiếu, Huanpu, nơi nổi tiếng có nhiều kẻ cướp
おぎ, カン, スイ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
隹
chim, bộ thủ chim (số 172)
とり, サイ, スイ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
吅
口
miệng
くち, コウ, ク
口
miệng
くち, コウ, ク
Từ phổ biến
鑵
かん
lon, hộp thiếc, thực phẩm đóng hộp
薬
や
鑵
かん
ấm đun nước, đầu hói
汽
き
鑵
かん
nồi hơi
薬
や
鑵
かん
頭
あたま
đầu hói
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.