Kanji
鍔
kanji character
tấm che kiếm
vành ấm
鍔 kanji-鍔 tấm che kiếm, vành ấm
鍔
Ý nghĩa
tấm che kiếm và vành ấm
Cách đọc
Kun'yomi
- つば vành bảo vệ (trên kiếm)
- つば おと âm thanh khi chặn lưỡi kiếm bằng phần bảo vệ
- つば びろ vành rộng (ví dụ: của mũ)
On'yomi
- がく
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鍔 vành bảo vệ (trên kiếm), vành (của mũ), tấm che mắt... -
鍔 音 âm thanh khi chặn lưỡi kiếm bằng phần bảo vệ -
鍔 広 vành rộng (ví dụ: của mũ) -
金 鍔 bánh nhân đậu ngọt bọc bột mì (hình dạng giống kiếm hộ), kiếm hộ kim loại, vũ khí cán dài -
鍔 競 合 いkhóa kiếm và đẩy nhau, cuộc cạnh tranh sát nút, trận đấu ngang ngửa... -
鍔 ぜり合 いkhóa kiếm và đẩy nhau, cuộc cạnh tranh sát nút, trận đấu ngang ngửa... -
鍔 迫 り合 いkhóa kiếm và đẩy nhau, cuộc cạnh tranh sát nút, trận đấu ngang ngửa... -
鍔 競 り合 いkhóa kiếm và đẩy nhau, cuộc cạnh tranh sát nút, trận đấu ngang ngửa... -
金 鍔 焼 bánh nhân đậu ngọt bọc bột mì (có hình dạng giống cái vỏ kiếm) -
金 鍔 焼 きbánh nhân đậu ngọt bọc bột mì (có hình dạng giống cái vỏ kiếm) - どじょう
汁 に金 鍔 hai thứ không hợp nhau, ghép đôi bánh kintsuba với súp cá chạch -
泥 鰌 汁 に金 鍔 hai thứ không hợp nhau, ghép đôi bánh kintsuba với súp cá chạch