Kanji
鋼
kanji character
thép
鋼 kanji-鋼 thép
鋼
Ý nghĩa
thép
Cách đọc
Kun'yomi
- はがね thép
- はがね いろ màu xanh thép
- たま はがね thép truyền thống Nhật Bản làm từ cát sắt (đặc biệt dùng để chế tạo kiếm)
On'yomi
- こう はん tấm thép
- てっ こう sắt thép
- こう ざい vật liệu thép
Luyện viết
Nét: 1/16
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
鋼 thép, thép kiếm, kiếm -
鋼 板 tấm thép, tấm thép tấm -
鋼 鈑 tấm thép, tấm thép tấm -
鉄 鋼 sắt thép -
鋼 材 vật liệu thép -
製 鋼 sản xuất thép -
鋼 鉄 thép -
粗 鋼 thép thô -
鋼 管 ống thép -
鋼 玉 corindon -
鋼 索 cáp thép, dây cáp thép -
鋼 線 dây thép -
鋼 製 làm bằng thép -
鋼 色 màu xanh thép -
鋼 枠 ván khuôn thép, khung thép -
鋼 球 bi thép, bi vòng bi -
鋼 片 phôi thép, thỏi thép, tấm thép -
丸 鋼 thép tròn -
鋳 鋼 thép đúc -
棒 鋼 thép thanh -
鍛 鋼 thép rèn -
軟 鋼 thép mềm -
錬 鋼 thép rèn -
玉 鋼 thép truyền thống Nhật Bản làm từ cát sắt (đặc biệt dùng để chế tạo kiếm) -
和 鋼 thép truyền thống Nhật Bản (ví dụ: dùng làm kiếm) -
硬 鋼 thép cứng -
神 鋼 Shinkou -
鋼 鉄 板 tấm thép, phôi thép -
鋼 青 色 xanh điện, xanh thép -
鋼 鉄 製 bằng thép