Kanji
身
kanji character
người nào đó
con người
địa vị trong cuộc sống
身 kanji-身 người nào đó, con người, địa vị trong cuộc sống
身
Ý nghĩa
người nào đó con người và địa vị trong cuộc sống
Cách đọc
Kun'yomi
- なか み đòn đánh vào huyệt đạo
- み なげ nhảy xuống nước tự tử
- み もと danh tính
On'yomi
- じ しん bản thân
- しゅっ しん quê quán
- しん たい cơ thể
Luyện viết
Nét: 1/7
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
身 cơ thể, thân mình, thân trên... -
身 体 cơ thể, thân mình, thân trên... -
自 身 bản thân, chính mình, tự mình -
出 身 quê quán, nguồn gốc, xuất thân -
身 體 cơ thể, thân mình, thân trên... -
中 身 đòn đánh vào huyệt đạo trọng yếu trên cơ thể, kỹ thuật tấn công (judo) -
身 投 げnhảy xuống nước tự tử -
身 元 danh tính, lai lịch, sự giáo dục từ nhỏ... -
身 許 danh tính, lai lịch, sự giáo dục từ nhỏ... -
身 もとdanh tính, lai lịch, sự giáo dục từ nhỏ... -
身 長 chiều cao (của người), tầm vóc -
身 分 địa vị xã hội, tình trạng, vị trí... -
身 方 bạn bè, đồng minh, người ủng hộ... -
身 心 tinh thần và thể xác -
身 神 tinh thần và thể xác -
身 内 người thân, gia đình, bạn bè... -
身 うちngười thân, gia đình, bạn bè... -
身 柄 thân thể, bản thân -
身 体 つきvóc dáng cơ thể, thân hình -
全 身 toàn thân, toàn thân (ví dụ: chân dung), toàn hệ thống -
身 体 付 きvóc dáng cơ thể, thân hình -
独 身 độc thân, chưa kết hôn -
刺 身 sashimi (cá, hải sản sống cắt lát) -
受 身 thế phòng thủ, thái độ bị động, tính bị động... -
心 身 tinh thần và thể xác -
神 身 tinh thần và thể xác -
変 身 biến hình, cải trang, chuyển hóa... -
刺 し身 sashimi (cá, hải sản sống cắt lát) -
受 け身 thế phòng thủ, thái độ bị động, tính bị động... -
身 の回 りđồ dùng cá nhân, khu vực xung quanh, cuộc sống hàng ngày...