Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
蹶
kanji character
vấp ngã
蹶
蹶
kanji-蹶
vấp ngã
蹶
Ý nghĩa
vấp ngã
vấp ngã
Cách đọc
Kun'yomi
たおれる
つまずく
On'yomi
けつ
ぜん
một cách hăng hái
てん
けつ
vấp ngã
こん
けつ
lâm vào thế khó
けい
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/19
Phân tích thành phần
蹶
vấp ngã
たお.れる, つまず.く, ケツ
𧾷
口
miệng
くち, コウ, ク
止
dừng lại, ngừng
と.まる, -ど.まり, シ
卜
( ト )
bói toán, xem bói, bộ thủ bói (bộ thủ số 25)
うらな.う, うらない, ボク
厥
đó
その, それ, ケツ
厂
ngỗng trời, bộ thủ sườn núi (số 27)
かりがね, カン
欮
屰
không vâng lời, ngang ngạnh, cứng đầu
さか.らう, ゲキ, ギャク
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
屮
凵
hình hộp mở, bộ thủ hộp mở (số 17)
カン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
欠
thiếu, khoảng trống, thất bại...
か.ける, か.く, ケツ
Từ phổ biến
蹶
けっ
起
き
hành động quyết liệt, đứng lên chống lại, bật dậy tức thì
蹶
けつ
然
ぜん
một cách hăng hái, một cách quyết tâm, một cách dứt khoát
転
てん
蹶
けつ
vấp ngã, trượt chân, thất bại
顛
てん
蹶
けつ
vấp ngã, trượt chân, thất bại
顚
てん
蹶
けつ
vấp ngã, trượt chân, thất bại
困
こん
蹶
けつ
lâm vào thế khó, rơi vào tình thế bế tắc
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.