Kanji
踪
kanji character
dấu vết
manh mối
vết chân
踪 kanji-踪 dấu vết, manh mối, vết chân
踪
Ý nghĩa
dấu vết manh mối và vết chân
Cách đọc
Kun'yomi
- あと
On'yomi
- しっ そう sự biến mất
- そう せき dấu vết của ai đó
- しっ そう しゃ người mất tích
- しょう
Luyện viết
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
失 踪 sự biến mất, sự bỏ trốn, sự mất tích... -
踪 跡 dấu vết của ai đó, vết tích của ai đó, dấu chân... -
失 踪 者 người mất tích, người bỏ trốn -
危 難 失 踪 mất tích do tai nạn hoặc thảm họa (trên một năm), mất tích và được coi là đã chết -
失 踪 宣 告 quyết định của tòa án tuyên bố một người mất tích là đã chết theo pháp luật