Kanji
貴
kanji character
quý giá
giá trị
giải thưởng
sự trân trọng
danh dự
貴 kanji-貴 quý giá, giá trị, giải thưởng, sự trân trọng, danh dự
貴
Ý nghĩa
quý giá giá trị giải thưởng
Cách đọc
Kun'yomi
- たっとい
- とうとい
- たっとぶ
- とうとぶ
On'yomi
- き ちょう quý giá
- とう き tăng giá
- き ぞく tầng lớp quý tộc
Luyện viết
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
貴 ぶtrân trọng, quý trọng, tôn trọng... -
貴 重 quý giá, có giá trị -
貴 方 nhà của bạn, nơi ở của bạn, bạn (dùng trong thư từ... -
貴 女 bạn, em yêu, anh yêu -
貴 男 nhà của bạn, nơi ở của bạn, bạn (dùng trong thư từ... -
騰 貴 tăng giá, lên giá, tăng trưởng giá trị -
貴 族 tầng lớp quý tộc, giới quý tộc, tầng lớp quý tộc có tước hiệu -
貴 いquý giá, có giá trị, vô giá... -
貴 重 品 đồ quý giá, tài sản quý -
兄 貴 anh trai, bậc đàn anh, người đàn ông lớn tuổi hơn... -
貴 金 属 kim loại quý -
貴 方 々các bạn -
貴 方 方 các bạn -
貴 方 がたcác bạn -
貴 giá trị, sự quý giá, sự cao quý -
貴 社 công ty của quý vị, đền thờ của quý vị -
貴 賓 khách quý -
富 貴 giàu sang và danh vọng, phú quý và địa vị -
貴 人 quý tộc, quý nhân, nhân vật cao cấp... -
高 貴 cao quý, thanh cao, cao thượng... -
貴 婦 人 quý bà, phu nhân quý tộc -
貴 公 子 quý công tử, con trai nhà quý tộc, chàng trai phong cách quý tộc... -
貴 むquý trọng, trân trọng, tôn kính... -
貴 きquý giá, có giá trị, vô giá... -
貴 意 ý của ngài, nguyện vọng của ngài, yêu cầu của ngài -
貴 翰 thư của ngài -
貴 簡 thư của ngài -
貴 顕 người có địa vị cao quý -
貴 紳 quý tộc, người có địa vị cao, nhân vật nổi tiếng -
貴 地 nơi của bạn