Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
讀
kanji character
đọc
học
phát âm
讀
讀
kanji-讀
đọc, học, phát âm
讀
Ý nghĩa
đọc
học
và
phát âm
đọc, học, phát âm
Cách đọc
Kun'yomi
よむ
On'yomi
どく
しょ
đọc sách
ぼう
とく
sự báng bổ
とう
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/22
Phân tích thành phần
讀
đọc, học, phát âm
よ.む, ドク, トク
言
nói, lời
い.う, こと, ゲン
口
miệng
くち, コウ, ク
賣
bán, phản bội, khoe khoang
う.る, う.れる, バイ
士
quý ông, học giả, võ sĩ samurai...
さむらい, シ
買
mua
か.う, バイ
⺫
貝
động vật có vỏ
かい, バイ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
八
tám, bộ bát (số 12)
や, や.つ, ハチ
Từ phổ biến
讀
どく
書
しょ
đọc sách
讀
よ
む
đọc, tụng (ví dụ: kinh), tán tụng...
讀
よみ
賣
うり
Yomiuri (tập đoàn báo chí, v.v.), kawaraban (loại báo một trang thời Edo)...
冒
ぼう
讀
とく
sự báng bổ, lời nói báng bổ, sự xúc phạm thần thánh...
月
つき
讀
よみ
mặt trăng, thần Tsukuyomi (thần Mặt Trăng)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.