Kanji
諱
kanji character
tên thụy
諱 kanji-諱 tên thụy
諱
Ý nghĩa
tên thụy
Cách đọc
Kun'yomi
- いみな tên thật (của người đã khuất hoặc quý tộc)
- のちの いみな tên thụy
- いむ
On'yomi
- き き sự không hài lòng
- へん き một chữ Hán trong tên của quý tộc (với tên gồm nhiều chữ Hán)
- おん き lễ kỷ niệm 50 năm
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
諱 tên thật (của người đã khuất hoặc quý tộc), tên thụy -
諱 むtránh, kiêng kỵ, xa lánh... -
忌 諱 sự không hài lòng, sự xúc phạm, sự phạm tội... -
偏 諱 một chữ Hán trong tên của quý tộc (với tên gồm nhiều chữ Hán) -
遠 諱 lễ kỷ niệm 50 năm -
避 諱 kiêng kỵ tên (tục kiêng húy trong Trung Quốc cổ đại) -
後 の諱 tên thụy -
偏 諱 を賜 う(đối với quý tộc) ban một chữ trong tên của mình cho ai đó (ví dụ: gia thần có công, thiếu niên đến tuổi trưởng thành, v.v.) -
忌 諱 に触 れるlàm mất lòng, chạm vào điều cấm kỵ, gây khó chịu