Kanji
蟹
kanji character
con cua
蟹 kanji-蟹 con cua
蟹
Ý nghĩa
con cua
Cách đọc
Kun'yomi
- かに con cua
- かに ざ Cự Giải (chòm sao)
- かに たま món trứng chiên cua
On'yomi
- きょ かい きゅう Cự Giải (cung hoàng đạo thứ 4)
- かい こうもんじ chữ viết ngang
Luyện viết
Nét: 1/19
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
蟹 con cua -
躄 蟹 tôm hùm đất, tôm càng -
蟹 座 Cự Giải (chòm sao), Con Cua -
蟹 股 chân vòng kiềng, chân cong hình chữ O -
蟹 玉 món trứng chiên cua -
蟹 缶 cua đóng hộp -
蟹 蒲 thịt cua giả, que cua -
蟹 みそthịt nâu (cua), bột nhão giống miso tìm thấy trong vùng ruột của cua (và động vật chân đốt nói chung), miso trộn với nội tạng hoặc vụn cua -
蟹 虫 bọ cạp giả, bò cạp giả -
蟹 瞞 cua sứ (loài giáp xác mười chân thuộc họ Porcellanidae) -
蟹 草 dương xỉ leo Nhật Bản -
蟹 漁 đánh bắt cua, săn cua -
蟹 飯 cơm cua -
蟹 殻 vỏ cua (thường được nghiền nhỏ dùng làm phân bón), bột vỏ cua -
蟹 屎 phân su -
蟹 挟 kỹ thuật kéo chân, khóa chân, đòn kẹp chân -
毛 蟹 cua lông -
沢 蟹 cua nước ngọt Nhật Bản (Geothelphusa dehaani) - さわ
蟹 cua nước ngọt Nhật Bản (Geothelphusa dehaani) -
兜 蟹 Sam biển -
甲 蟹 Sam biển -
旭 蟹 cua ếch đỏ -
隠 蟹 cua hạt đậu (loài cua thuộc họ Pinnotheridae) -
砂 蟹 cua ma cát (loài cua sống trên bãi biển, còn gọi là cua cát hoặc cua trắng) -
石 蟹 cua đá -
楚 蟹 cua tuyết, cua hoàng hậu -
磯 蟹 Cua bờ Á -
渡 蟹 cua bơi (Portunus trituberculatus), cua xanh Nhật Bản -
蝦 蟹 tôm hùm đất -
岩 蟹 cua đá sọc