Kanji
蘊
kanji character
chất đống
tích tụ
蘊 kanji-蘊 chất đống, tích tụ
蘊
Ý nghĩa
chất đống và tích tụ
Cách đọc
Kun'yomi
- つむ
On'yomi
- うん ちく kiến thức uyên bác
- うん おう bí ẩn nội tại (của một lĩnh vực nghiên cứu)
- よ うん nguồn cung vô tận
Luyện viết
Nét: 1/19
Từ phổ biến
-
蘊 蓄 kiến thức uyên bác, kiến thức sâu rộng, vốn hiểu biết phong phú -
蘊 奥 bí ẩn nội tại (của một lĩnh vực nghiên cứu), bí mật -
余 蘊 nguồn cung vô tận -
受 蘊 nhận thức -
海 蘊 rong mozuku (loại rong biển ăn được thuộc chi Cladosiphon okamuranus và Sphaerotrichia divaricata) -
中 蘊 trạng thái trung gian, giai đoạn trung gian -
行 蘊 hành uẩn, uẩn hành -
蘊 蓄 を傾 けるvận dụng kiến thức uyên thâm -
蘊 奥 を極 めるnắm vững bí quyết, thông thạo huyền cơ -
蘊 奥 を究 めるnắm vững bí quyết, thông thạo huyền cơ -
五 蘊 ngũ uẩn (sắc, thụ, tưởng...