Kanji
蕉
kanji character
chuối
chuối lá
蕉 kanji-蕉 chuối, chuối lá
蕉
Ý nghĩa
chuối và chuối lá
Cách đọc
On'yomi
- しょう ふう phong cách chuẩn mực trong thơ haiku (như của Basho)
- しょう もん môn đồ của Basho
- しょう よう lá chuối
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
蕉 風 phong cách chuẩn mực trong thơ haiku (như của Basho) -
蕉 門 môn đồ của Basho -
蕉 葉 lá chuối -
芭 蕉 chuối sợi Nhật Bản -
香 蕉 quả chuối -
甘 蕉 chuối -
水 芭 蕉 cải bắp chồn hôi châu Á -
扇 芭 蕉 cây cọ du khách, cây cọ lữ khách -
実 芭 蕉 chuối -
蓬 莱 蕉 trầu bà lá xẻ, trầu bà Nam Mỹ, cây phát tài núi... -
芭 蕉 扇 quạt lá cọ -
芭 蕉 梶 木 Cá buồm Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương -
芭 蕉 旗 魚 Cá buồm Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương - アメリカ
水 芭 蕉 bắp chuối vàng