Kanji
葱
kanji character
hành tăm
hành lá
葱 kanji-葱 hành tăm, hành lá
葱
Ý nghĩa
hành tăm và hành lá
Cách đọc
Kun'yomi
- ねぎ hành lá
- たま ねぎ củ hành tây
- ねぎ ま món ăn một nồi với hành lá và cá ngừ
On'yomi
- うっ そう rậm rạp
- かい そう hành biển
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
葱 hành lá, hành tươi, hành xanh... -
葱 頭 củ hành tây -
玉 葱 củ hành tây -
葱 鮪 món ăn một nồi với hành lá và cá ngừ -
葱 トロcá ngừ xay trộn hành lá (một loại topping sushi) -
葱 とろcá ngừ xay trộn hành lá (một loại topping sushi) -
葱 油 dầu hành lá -
葱 間 xiên gà và hành lá -
葱 パイbánh hành lá -
韮 葱 tỏi tây lá rộng (Allium ampeloprasum) -
鬱 葱 rậm rạp, dày đặc, sum suê -
浅 葱 màu xanh ngọc nhạt -
分 葱 hành cây -
長 葱 hành lá, hành tươi, hành xanh -
茖 葱 hành tăm, hành kiệu, hành củ kiệu... -
海 葱 hành biển, củ hành biển -
青 葱 hành lá -
白 葱 hành trắng, hành lá trắng -
冬 葱 hành lá, hành ta -
鴨 葱 cá mắc câu, tiền tự tìm đến, hên xui đủ cả... -
萌 葱 màu xanh lá mạ -
水 葱 cây thủy xương (loài thực vật có hoa Monochoria korsakowii) -
菜 葱 cây thủy xương (loài thực vật có hoa Monochoria korsakowii) - ポロ
葱 tỏi tây -
葱 焼 きbánh xèo hành lá Nhật Bản, món bánh xèo kiểu Nhật với nhiều hành lá -
小 葱 ngọn hành lá xanh -
葉 葱 hành lá -
細 葱 hành lá non -
圷 葱 giống hành lá đỏ trồng ở tỉnh Ibaraki -
葱 坊 主 củ hành ra hoa