Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
董
kanji character
chính xác
董
董
kanji-董
chính xác
董
Ý nghĩa
chính xác
chính xác
Cách đọc
Kun'yomi
ただす
On'yomi
こっ
とう
đồ cổ
こっ
とう
ひん
đồ cổ
こっ
とう
や
cửa hàng đồ cổ
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/12
Phân tích thành phần
董
chính xác
ただ.す, トウ
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
重
nặng, quan trọng, trọng vọng...
え, おも.い, ジュウ
千
nghìn
ち, セン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
十
mười
とお, と, ジュウ
里
ri (đơn vị đo lường truyền thống của Nhật Bản), làng, nhà cha mẹ...
さと, リ
千
nghìn
ち, セン
十
mười
とお, と, ジュウ
Từ phổ biến
骨
こっ
董
とう
đồ cổ, đồ xưa quý hiếm
骨
こっ
董
とう
品
ひん
đồ cổ, đồ xưa
骨
こっ
董
とう
屋
や
cửa hàng đồ cổ
骨
こっ
董
とう
店
てん
cửa hàng đồ cổ
骨
こっ
董
とう
市
いち
chợ đồ cổ, chợ trời
書
しょ
画
が
骨
こっ
董
とう
đồ cổ và tác phẩm nghệ thuật
骨
こっ
董
とう
品
ひん
店
てん
cửa hàng đồ cổ, cửa hàng đồ xưa
骨
こっ
董
とう
趣
しゅ
味
み
sở thích sưu tầm đồ cổ
骨
こっ
董
とう
品
ひん
屋
や
cửa hàng đồ cổ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.