Kanji
菊
kanji character
hoa cúc
菊 kanji-菊 hoa cúc
菊
Ý nghĩa
hoa cúc
Cách đọc
On'yomi
- きく hoa cúc
- きく いし hóa thạch ốc anh vũ
- きく ばん kích thước giấy kiku-ban (636x939 mm)
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
菊 hoa cúc -
菊 花 hoa cúc -
白 菊 hoa cúc trắng -
野 菊 cúc dại, hoa cúc dại -
菊 石 hóa thạch ốc anh vũ -
菊 判 kích thước giấy kiku-ban (636x939 mm), kích thước sách 152x218 mm -
菊 月 tháng chín âm lịch -
菊 戴 chim vàng anh mào vàng (loài chim sẻ, Regulus regulus) -
菊 芋 củ cúc vu, củ cúc tây, củ cúc gai... -
菊 科 Họ Cúc (họ thực vật có hoa bao gồm các loài cúc, cúc hoạ mi, hướng dương... -
菊 菜 rau tần ô, cải cúc, rau cúc -
菊 見 ngắm hoa cúc -
菊 畑 cánh đồng cúc -
菊 枕 gối nhồi cánh hoa cúc (được cho là giúp giảm đau đầu) -
菊 座 phụ kiện kim loại hình hoa cúc, đường thêu hình hoa cúc, hậu môn... -
菊 酒 rượu sake hoa cúc, rượu gạo ngâm hoa cúc, thường dùng trong Lễ hội Hoa Cúc (9 tháng 9)... -
菊 膾 cánh hoa cúc luộc ngâm giấm -
菊 鱠 cánh hoa cúc luộc ngâm giấm -
菊 重 hoa cúc, phối màu kasane -
菊 襲 hoa cúc, phối màu kasane -
菊 炭 than hoa sồi cắt ngang (có hoa văn giống hoa cúc, dùng trong trà đạo) -
菊 門 hậu môn -
黄 菊 hoa cúc vàng -
夏 菊 cúc mùa hè -
菊 の花 hoa cúc -
菊 作 りtrồng cúc -
春 菊 rau tần ô, cải cúc, cải tần ô -
雛 菊 cúc hoa cúc, cúc Anh - ひな
菊 cúc hoa cúc, cúc Anh -
寒 菊 cúc mùa đông (giống cúc Chrysanthemum indicum)