Kanji
荳
kanji character
đậu
hạt nhục đậu khấu
荳 kanji-荳 đậu, hạt nhục đậu khấu
荳
Ý nghĩa
đậu và hạt nhục đậu khấu
Cách đọc
Kun'yomi
- まめ đậu (đặc biệt là các loại đậu ăn được hoặc hạt của chúng, ví dụ: đậu, đậu Hà Lan, đậu hạt)
- まめ か Họ Đậu (họ thực vật họ Đậu)
On'yomi
- とう
- しょう ず く bạch đậu khấu
Luyện viết
Nét: 1/10