Kanji
艱
kanji character
khó khăn
gian khổ
đau buồn
tang lễ của cha mẹ
để tang
nguy hiểm
艱 kanji-艱 khó khăn, gian khổ, đau buồn, tang lễ của cha mẹ, để tang, nguy hiểm
艱
Ý nghĩa
khó khăn gian khổ đau buồn
Cách đọc
Kun'yomi
- なやむ
- かたい
- なやみ
On'yomi
- かん く sự thiếu thốn khổ cực
- かん なん gian khổ
- じ かん những vấn đề ảnh hưởng đến một giai đoạn thời gian
- けん
Luyện viết
Nét: 1/17
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
艱 苦 sự thiếu thốn khổ cực, nỗi gian khổ -
艱 難 gian khổ, thiếu thốn, khó khăn -
時 艱 những vấn đề ảnh hưởng đến một giai đoạn thời gian, khó khăn đặc trưng của một thời đại, những vấn đề khó khăn của thời đại -
艱 難 辛 苦 gian nan khổ cực, những khó khăn gian khổ, sự thiếu thốn... -
艱 難 苦 労 gian nan khổ cực, nghịch cảnh, trải qua gian truân và khó khăn -
辛 苦 艱 難 gian nan khổ cực, những thử thách và gian truân, sự chịu đựng gian khổ và rắc rối -
艱 難 汝 を玉 にすGian nan rèn luyện con người