Kanji
膾
kanji character
gỏi cá sống
膾 kanji-膾 gỏi cá sống
膾
Ý nghĩa
gỏi cá sống
Cách đọc
Kun'yomi
- なます món gỏi cá sống trộn giấm
- きく なます cánh hoa cúc luộc ngâm giấm
- ひず なます món gỏi sụn đầu cá hồi thái mỏng với củ cải trắng trộn giấm
On'yomi
- かい しゃ trở nên nổi tiếng
- じんこうに かい しゃする trở nên nổi tiếng
- け
Luyện viết
Nét: 1/17
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
膾 món gỏi cá sống trộn giấm, món namasu -
膾 炙 trở nên nổi tiếng, trở thành kiến thức phổ biến -
洗 膾 sự rửa, sashimi ngâm nước đá -
菊 膾 cánh hoa cúc luộc ngâm giấm -
氷 頭 膾 món gỏi sụn đầu cá hồi thái mỏng với củ cải trắng trộn giấm -
菊 花 膾 cánh hoa cúc luộc ngâm giấm - あつものに
懲 りて膾 を吹 くChó cắn áo rách, Một lần bị đốt, mười lần sợ lửa... -
人 口 に膾 炙 するtrở nên nổi tiếng, trở thành kiến thức phổ biến, trở thành danh tiếng... -
羹 に懲 りて膾 を吹 くChó cắn áo rách, Một lần bị đốt, mười lần sợ lửa... -
羮 に懲 りて膾 を吹 くChó cắn áo rách, Một lần bị đốt, mười lần sợ lửa...