Kanji
膜
kanji character
màng
膜 kanji-膜 màng
膜
Ý nghĩa
màng
Cách đọc
On'yomi
- まく màng
- かく まく giác mạc
- ねん まく màng nhầy
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
膜 màng, lớp mỏng -
角 膜 giác mạc -
粘 膜 màng nhầy -
網 膜 võng mạc -
薄 膜 màng mỏng -
鼓 膜 màng nhĩ -
腹 膜 炎 viêm phúc mạc -
被 膜 lớp phủ, màng mỏng, màng... -
髄 膜 炎 viêm màng não -
膜 状 dạng màng, có tính màng, mỏng như màng -
膜 質 tính chất của màng -
膜 壁 tường màng -
膜 骨 xương màng -
膜 性 màng -
膜 厚 độ dày màng, độ dày lớp phủ -
隔 膜 vách ngăn, cơ hoành -
間 膜 dây chằng -
強 膜 củng mạc -
鞏 膜 củng mạc -
胸 膜 màng phổi -
結 膜 kết mạc -
内 膜 màng lót -
腹 膜 phúc mạc -
弁 膜 van (của tim và tĩnh mạch) -
瓣 膜 van (của tim và tĩnh mạch) -
骨 膜 màng xương - くも
膜 màng nhện, màng nhện mềm - ク モ
膜 màng nhện, màng nhện mềm -
核 膜 màng nhân -
皮 膜 màng, màng mỏng