Kanji
腸
kanji character
ruột
lòng
bộ lòng
tạng phủ
腸 kanji-腸 ruột, lòng, bộ lòng, tạng phủ
腸
Ý nghĩa
ruột lòng bộ lòng
Cách đọc
Kun'yomi
- はらわた のくさった đồi bại
- はらわた がにえくりかえる tức giận đến mức sôi máu
- わた か Cá chép Ischikauia steenackeri (loài cá chép nước ngọt)
- くそ わた dạ dày
- せ わた đường chỉ lưng tôm
On'yomi
- い ちょう dạ dày và ruột
- もう ちょう manh tràng
- だい ちょう ruột già
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
腸 ruột, đường ruột -
胃 腸 dạ dày và ruột, đường tiêu hóa, cơ quan tiêu hóa -
盲 腸 manh tràng, ruột tịt, ruột thừa... -
大 腸 ruột già, đại tràng, kết tràng -
結 腸 kết tràng -
断 腸 đau lòng, nỗi buồn, sự đau khổ -
直 腸 trực tràng -
大 腸 菌 vi khuẩn E. coli, vi khuẩn đại tràng -
腸 炎 viêm ruột -
小 腸 ruột non -
腸 詰 xúc xích -
腸 線 dây ruột mèo, dây ruột cừu -
腸 満 chứng trướng bụng, cổ trướng, đầy hơi vùng bụng -
腸 液 dịch ruột -
腸 壁 thành ruột -
腸 管 đường tiêu hóa -
腸 内 thuộc về ruột, bên trong ruột -
腸 骨 xương chậu -
腸 腺 tuyến ruột -
腸 がんung thư ruột -
腸 癌 ung thư ruột -
腸 ガ ンung thư ruột -
腸 香 Cá chép Ischikauia steenackeri (loài cá chép nước ngọt) -
腸 石 sỏi ruột, sạn ruột -
腸 粉 bánh cuốn, bánh ướt, bánh cuốn hấp -
腸 活 cố gắng cải thiện sức khỏe đường ruột, duy trì đường ruột khỏe mạnh -
回 腸 hồi tràng -
鼓 腸 đầy hơi, chướng bụng, trướng bụng... -
脱 腸 thoát vị bụng -
腸 チフスbệnh thương hàn, thương hàn