Kanji
脳
kanji character
não
trí nhớ
脳 kanji-脳 não, trí nhớ
脳
Ý nghĩa
não và trí nhớ
Cách đọc
Kun'yomi
- のうずる
On'yomi
- しゅ のう người đứng đầu
- のう し chết não
- く のう nỗi đau khổ tinh thần
- どう
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
脳 não, trí óc, tâm trí -
首 脳 người đứng đầu, lãnh đạo, cấp cao... -
主 脳 người đứng đầu, lãnh đạo, cấp cao... -
脳 死 chết não -
苦 脳 nỗi đau khổ tinh thần, sự dày vò, nỗi thống khổ... -
頭 脳 đầu, trí não, trí tuệ... -
大 脳 đại não -
脳 波 sóng não, điện não đồ, EEG -
脳 裏 tâm trí, đầu óc -
脳 裡 tâm trí, đầu óc -
脳 出 血 xuất huyết não, chảy máu não -
脳 卒 中 đột quỵ, xuất huyết não -
脳 性 thuộc về não -
脳 神 経 dây thần kinh sọ, dây thần kinh não -
脳 炎 viêm não, bệnh viêm não, viêm màng não -
首 脳 部 ban lãnh đạo, cấp quản lý cao cấp, cơ quan lãnh đạo -
主 脳 部 ban lãnh đạo, cấp quản lý cao cấp, cơ quan lãnh đạo -
洗 脳 tẩy não -
小 脳 tiểu não -
脳 血 栓 huyết khối não -
脳 挫 傷 chấn thương não -
脳 梗 塞 nhồi máu não, đột quỵ (do thiếu máu cục bộ) -
脳 硬 塞 nhồi máu não, đột quỵ (do thiếu máu cục bộ) -
脳 こうそくnhồi máu não, đột quỵ (do thiếu máu cục bộ) -
脳 髄 não -
脳 天 đỉnh đầu, thóp đầu -
脳 巓 đỉnh đầu, thóp đầu -
脳 みそnão, mô não -
脳 室 tâm thất não -
脳 病 bệnh não