Kanji
能
kanji character
khả năng
tài năng
kỹ năng
năng lực
能 kanji-能 khả năng, tài năng, kỹ năng, năng lực
能
Ý nghĩa
khả năng tài năng kỹ năng
Cách đọc
Kun'yomi
- よく
- あたう ふかぎり hết sức có thể
On'yomi
- のう りょく khả năng
- のう りき khả năng
- のう tài năng
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
能 tài năng, năng khiếu, chức năng... -
能 力 khả năng, năng lực -
可 能 có thể, tiềm năng, khả thi... -
機 能 chức năng, cơ sở vật chất, năng lực... -
芸 能 giải trí công cộng, nghệ thuật biểu diễn, tài năng... -
能 動 的 chủ động -
能 くtốt, đúng cách, giỏi... -
技 能 kỹ năng kỹ thuật, khả năng, năng lực -
伎 能 kỹ năng kỹ thuật, khả năng, năng lực -
才 能 tài năng, khả năng -
性 能 khả năng, hiệu suất, hiệu quả -
不 能 không thể, bất tài, vô năng... -
芸 能 人 nghệ sĩ giải trí, người biểu diễn, người nổi tiếng... -
能 率 hiệu suất, động lượng -
不 可 能 không thể -
放 射 能 phóng xạ -
本 能 bản năng -
知 能 trí thông minh, trí tuệ, trí óc -
智 能 trí thông minh, trí tuệ, trí óc -
能 楽 vở kịch Noh -
有 能 có năng lực, có khả năng, có thực lực... -
無 能 sự bất tài, sự kém hiệu quả, sự không có khả năng... -
可 能 性 tiềm năng, khả năng xảy ra, khả năng... -
能 く能 くcẩn thận, kỹ lưỡng, rất... -
能 動 hoạt động -
堪 能 thành thạo, giỏi, khéo léo... -
効 能 tác dụng, hiệu quả, hiệu lực... -
功 能 tác dụng, hiệu quả, hiệu lực... -
職 能 năng lực nghề nghiệp, chức năng, vai trò -
高 性 能 hiệu suất cao, hiệu năng cao