Kanji
肋
kanji character
xương sườn
肋 kanji-肋 xương sườn
肋
Ý nghĩa
xương sườn
Cách đọc
Kun'yomi
- あばら ぼね xương sườn
- あばら きん cốt đai (trong kết cấu bê tông cốt thép)
On'yomi
- ろく まく màng phổi
- ろく ぼく thanh xà tường
- ろく おう hõm sườn
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
肋 xương sườn, lồng ngực -
肋 骨 xương sườn, khung tàu -
肋 膜 màng phổi -
肋 木 thanh xà tường -
肋 肉 sườn không xương (đặc biệt là thịt lợn hoặc thịt bò), sườn đã lọc xương -
肋 凹 hõm sườn -
肋 材 gỗ làm sườn tàu -
肋 間 liên sườn -
肋 筋 cốt đai (trong kết cấu bê tông cốt thép) -
中 肋 gân giữa, trục lá -
豚 肋 sườn heo không xương, sườn heo đã lọc xương -
肋 間 筋 cơ gian sườn -
肋 軟 骨 sụn sườn -
肋 間 神 経 dây thần kinh liên sườn -
肋 間 動 脈 động mạch liên sườn -
肋 軟 骨 炎 viêm sụn sườn -
豚 肋 肉 sườn heo không xương, sườn heo đã lọc xương -
肋 間 神 経 痛 chứng đau thần kinh liên sườn