Kanji
纂
kanji character
biên tập
biên soạn
纂 kanji-纂 biên tập, biên soạn
纂
Ý nghĩa
biên tập và biên soạn
Cách đọc
Kun'yomi
- あつめる
On'yomi
- へん さん biên soạn (đặc biệt từ điển, lịch sử, bộ luật)
- さん だつ sự soán ngôi
- さん じゅつ sưu tầm và biên soạn tài liệu
Luyện viết
Nét: 1/20
Từ phổ biến
-
編 纂 biên soạn (đặc biệt từ điển, lịch sử, bộ luật)... -
纂 奪 sự soán ngôi -
纂 述 sưu tầm và biên soạn tài liệu -
類 纂 tập hợp các đối tượng tương tự, phân loại theo sự tương đồng -
雑 纂 tập hợp tạp nham -
編 纂 者 biên tập viên, người biên soạn -
編 纂 所 văn phòng biên tập -
史 料 編 纂 biên soạn sử liệu -
史 料 編 纂 所 Viện Biên soạn Sử liệu (Đại học Tokyo)