Kanji
籬
kanji character
hàng rào đan thô
hàng rào tre
籬 kanji-籬 hàng rào đan thô, hàng rào tre
籬
Ý nghĩa
hàng rào đan thô và hàng rào tre
Cách đọc
Kun'yomi
- まがき がい Ốc dâu tây
- かき
On'yomi
- かんじょうせき り vòng tròn đá
Luyện viết
Nét: 1/25
Từ phổ biến
-
籬 hàng rào, bờ giậu, lan can... -
生 け籬 hàng rào cây xanh -
籬 垣 hàng rào thưa đan sơ sài -
籬 貝 Ốc dâu tây -
神 籬 đền thờ nguyên thủy (ban đầu là một vùng đất thiêng liêng được bao quanh bởi cây thường xanh; sau này là một cành sakaki trang trí trên bàn tám chân) -
瑞 籬 hàng rào (xung quanh đền thờ, cung điện, khu vực linh thiêng... -
環 状 石 籬 vòng tròn đá