Kanji
箝
kanji character
lắp vào
gắn vào
buộc (quai dép)
箝 kanji-箝 lắp vào, gắn vào, buộc (quai dép)
箝
Ý nghĩa
lắp vào gắn vào và buộc (quai dép)
Cách đọc
Kun'yomi
- すげる
- くびかせ
- はさむ
On'yomi
- かん こう giữ im lặng
- かん する niêm phong
- かん こうれい lệnh cấm tiết lộ thông tin
- けん
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
箝 口 giữ im lặng, sự im lặng, kiềm chế lời nói... -
箝 するniêm phong, đóng kín, khép lại... -
箝 げるbuộc, cố định, gắn -
箝 口 令 lệnh cấm tiết lộ thông tin, quy định bịt miệng, luật cấm phát ngôn -
箝 げ替 えるthay thế, đổi, luân chuyển nhân sự... -
箝 口 令 をしくáp đặt lệnh cấm tiết lộ thông tin, bưng bít sự việc, ra lệnh cho ai đó không được nhắc đến điều gì -
箝 口 令 を敷 くáp đặt lệnh cấm tiết lộ thông tin, bưng bít sự việc, ra lệnh cho ai đó không được nhắc đến điều gì