Kanji
笑
kanji character
cười
笑 kanji-笑 cười
笑
Ý nghĩa
cười
Cách đọc
Kun'yomi
- わらう
- えむ
On'yomi
- び しょう nụ cười
- ばく しょう tiếng cười vang dội (từ nhiều người)
- だん しょう trò chuyện thân mật
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
笑 cười, tiếng cười, nụ cười... -
笑 いcười, tiếng cười, nụ cười... -
笑 顔 nụ cười, khuôn mặt tươi cười -
笑 窪 lúm đồng tiền -
微 笑 むmỉm cười -
頬 笑 むmỉm cười - ほほ
笑 むmỉm cười -
笑 うcười, mỉm cười, cười chê... -
作 り笑 いcười gượng, cười miễn cưỡng -
可 笑 しなbuồn cười, thú vị, hài hước... -
笑 みnụ cười -
笑 い声 tiếng cười, giọng cười -
微 笑 nụ cười -
可 笑 しいbuồn cười, thú vị, hài hước... -
苦 笑 いnụ cười gượng gạo, nụ cười chua chát, nụ cười miễn cưỡng... -
爆 笑 tiếng cười vang dội (từ nhiều người), cơn cười bật ra, tiếng cười ầm ĩ... -
談 笑 trò chuyện thân mật, nói chuyện vui vẻ, tán gẫu nhẹ nhàng... -
苦 笑 nụ cười gượng gạo, nụ cười chua chát, nụ cười miễn cưỡng... -
冷 笑 cười khinh bỉ, sự chế nhạo, nụ cười lạnh lùng... -
失 笑 cười không đúng lúc, không nhịn được cười, cười chế nhạo... -
笑 い話 câu chuyện hài hước, giai thoại hài hước -
笑 いものtrò cười, đối tượng bị chế giễu -
笑 い者 trò cười, đối tượng bị chế giễu -
笑 い物 trò cười, đối tượng bị chế giễu -
大 笑 いtiếng cười lớn, cơn cười bật ra -
笑 むcười mỉm -
晴 れやかな笑 顔 nụ cười rạng rỡ -
笑 茸 Nấm cười (loài nấm độc Panaeolus papilionaceus) -
笑 止 buồn cười, lố bịch, đáng thương... -
笑 覧 (sự) đọc (của bạn) (tác phẩm của tôi)