Kanji
立
kanji character
đứng dậy
mọc lên
thành lập
dựng lên
立 kanji-立 đứng dậy, mọc lên, thành lập, dựng lên
立
Ý nghĩa
đứng dậy mọc lên thành lập
Cách đọc
Kun'yomi
- たつ へん bộ thủ "đứng" bên trái
- きゃ たつ thang gấp
- しゅっ たつ khởi hành
- たち のく rời đi
- たち よみ đọc thử tại chỗ (trong hiệu sách, v.v.)
- たち いりきんし Cấm vào
- たてる
- たて こむ đông đúc
- たて まえ mặt nạ
- つみ たて tiết kiệm
- こん だて thực đơn
- き だて tính tình
- まえ だて Mào mũ giáp
- だてる
On'yomi
- こく りつ quốc gia
- せい りつ sự hình thành
- たい りつ sự đối đầu
- こん りゅう việc xây dựng (chùa, đài tưởng niệm, v.v.)
- りゅう べい mét khối
- りゅう つぼ mét khối tsubo (khoảng 6 mét khối)
- りっとる
Luyện viết
Nét: 1/5
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
立 場 trạm dừng chân cho xe ngựa và xe kéo (thời Edo), điểm nghỉ trên đường cao tốc, người buôn vải vụn sỉ -
国 立 quốc gia, do chính phủ trung ương thành lập và quản lý -
成 立 sự hình thành, sự thành lập, sự hiện thực hóa... -
対 立 sự đối đầu, sự đối lập, sự thù địch -
独 立 độc lập, tự lực, tự túc... -
立 法 lập pháp, soạn thảo luật -
立 てるđứng dậy, dựng lên, thiết lập... -
確 立 sự thiết lập, sự ổn định -
県 立 thuộc tỉnh, do tỉnh quản lý -
公 立 công lập -
市 立 thuộc thành phố, thành phố -
私 立 tư thục -
設 立 thành lập, sáng lập, đăng ký kinh doanh -
立 退 くrời đi, sơ tán, rút lui (khỏi)... -
立 ちのくrời đi, sơ tán, rút lui (khỏi)... -
立 読 みđọc thử tại chỗ (trong hiệu sách, v.v.), xem lướt (tức là đọc qua nhưng không mua) -
立 込 むđông đúc, chật ních, bận rộn... -
立 てこむđông đúc, chật ních, bận rộn... -
立 候 補 ứng cử, tranh cử, đăng ký đăng cai -
立 ち退 くrời đi, sơ tán, rút lui (khỏi)... -
立 ち読 みđọc thử tại chỗ (trong hiệu sách, v.v.), xem lướt (tức là đọc qua nhưng không mua) -
立 て込 むđông đúc, chật ních, bận rộn... -
立 体 vật thể rắn, vật thể ba chiều, bãi đỗ xe nhiều tầng -
立 派 tráng lệ, tốt đẹp, đẹp trai... -
立 前 quy trình trà đạo, nghi thức trà đạo -
孤 立 sự cô lập, sự đơn độc, sự cô đơn không bạn bè -
創 立 thành lập, sáng lập, tổ chức -
中 立 khoảng nghỉ giữa bữa ăn nhẹ và lúc phục vụ trà (trong một buổi trà đạo trang trọng) -
都 立 thuộc thành phố, do chính quyền thành phố Tokyo quản lý -
立 入 禁 止 Cấm vào, Cấm xâm nhập, Cấm vào cửa...