Kanji

Ý nghĩa

bếp lò lò nung lò nướng

Cách đọc

Kun'yomi

  • かまど がみ thần bếp
  • かまど うま dế trũi
  • なな かまど Cây thanh lương trà Nhật Bản
  • かま こおろぎ dế trũi
  • へっつい

On'yomi

  • そう

Luyện viết


Nét: 1/17
Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.