Kanji
秘
kanji character
bí mật
che giấu
秘 kanji-秘 bí mật, che giấu
秘
Ý nghĩa
bí mật và che giấu
Cách đọc
Kun'yomi
- ひめる
- ひそか
- かくす
On'yomi
- ひ しょ thư ký riêng
- ひ みつ bí mật
- ごく ひ tuyệt mật
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
秘 書 thư ký riêng, sách quý, sách bí mật -
秘 かbí mật, riêng tư, lén lút -
秘 密 bí mật, tính bí mật, tính bảo mật... -
極 秘 tuyệt mật -
秘 めるgiấu, giữ kín -
神 秘 bí ẩn, sự huyền bí, bí mật -
秘 訣 bí quyết, chìa khóa (ví dụ: để thành công), bí ẩn (của một nghệ thuật... -
秘 けつbí quyết, chìa khóa (ví dụ: để thành công), bí ẩn (của một nghệ thuật... -
秘 決 bí quyết, chìa khóa (ví dụ: để thành công), bí ẩn (của một nghệ thuật... -
秘 話 câu chuyện bí mật, tập phim chưa được biết đến -
秘 境 vùng đất bí ẩn, vùng hẻo lánh, nơi ít người biết đến -
便 秘 táo bón -
秘 露 Peru -
黙 秘 giữ im lặng, giữ bí mật -
秘 bí mật, bí ẩn -
秘 蔵 trân trọng, nâng niu, quý trọng... -
秘 策 kế hoạch bí mật, âm mưu bí mật, chiến lược bí mật... -
神 秘 的 bí ẩn, huyền bí -
秘 伝 bí quyết (bí mật), bí ẩn (nghệ thuật) -
秘 匿 giấu giếm, che giấu -
黙 秘 権 quyền im lặng, quyền giữ im lặng, quyền không khai báo -
秘 奥 bí mật, huyền bí -
秘 儀 nghi lễ bí mật, nghi thức, nơi linh thiêng nhất -
秘 結 táo bón -
秘 術 bí thuật, bí kíp, bí ẩn (của một nghệ thuật) -
秘 中 bí mật, giấu giếm -
秘 湯 suối nước nóng ít người biết, suối nước nóng bí mật, suối nước nóng hẻo lánh -
秘 宝 kho báu bí ẩn, vật quý giá -
秘 法 phương pháp bí mật, quy trình bí mật, công thức bí mật... -
秘 薬 thuốc bí truyền, phương thuốc bí mật, thuốc gia truyền...