Kanji
碁
kanji character
cờ vây
碁 kanji-碁 cờ vây
碁
Ý nghĩa
cờ vây
Cách đọc
On'yomi
- ご cờ vây
- い ご cờ vây
- ご ばん bàn cờ vây
Luyện viết
Nét: 1/13
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
碁 cờ vây -
囲 碁 cờ vây -
碁 盤 bàn cờ vây -
碁 石 quân cờ vây, quân cờ go -
碁 席 câu lạc bộ cờ vây -
碁 笥 hộp đựng quân cờ vây -
碁 敵 đối thủ trong cờ vây -
碁 客 người chơi cờ vây -
碁 器 hộp đựng quân cờ vây -
碁 聖 danh hiệu Gosei (danh hiệu chuyên nghiệp trong cờ vây) -
持 碁 kết quả hòa trong cờ vây, ván cờ vây kết thúc với tỷ số hòa -
詰 碁 bài tập cờ vây -
碁 打 ちngười chơi cờ vây, chơi cờ vây -
置 碁 cờ vây có chấp quân, ván cờ vây chơi với điểm chấp -
相 碁 ván cờ vây giữa hai kỳ thủ ngang tài -
早 碁 cờ nhanh - ざる
碁 ván cờ vây chơi kém -
笊 碁 ván cờ vây chơi kém -
段 碁 người chơi cờ vây hạng đan -
本 碁 cờ vây -
弾 碁 cờ cổ Trung Quốc tương tự cờ vây -
碁 会 所 câu lạc bộ cờ vây, phòng chơi cờ vây -
碁 盤 縞 kẻ ô vuông, họa tiết carô -
碁 子 麺 mì sợi dẹt -
碁 盤 目 giao điểm trên bàn cờ vây, bố cục lưới (ví dụ: đường phố), mô hình lưới -
詰 め碁 bài tập cờ vây -
賭 け碁 chơi cờ vây ăn tiền -
碁 を打 つchơi cờ vây -
置 き碁 cờ vây có chấp quân, ván cờ vây chơi với điểm chấp -
碁 盤 の目 giao điểm trên bàn cờ vây, bố cục lưới (ví dụ: đường phố), kiểu mẫu lưới