Kanji
矩
kanji character
thước kẻ
thước vuông
矩 kanji-矩 thước kẻ, thước vuông
矩
Ý nghĩa
thước kẻ và thước vuông
Cách đọc
Kun'yomi
- かね じゃく thước vuông (dùng để kiểm tra góc)
- かね ざし thước vuông của thợ mộc
- かねざし
- さしがね
On'yomi
- く けい hình chữ nhật
- く しょう phương pháp cầu phương
- く そく tiêu chuẩn
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
矩 quy tắc, luật, quy định... -
矩 形 hình chữ nhật -
矩 尺 thước vuông (dùng để kiểm tra góc), shaku thông dụng (đơn vị đo khoảng cách; khoảng 30, 3 cm) -
矩 象 phương pháp cầu phương -
矩 則 tiêu chuẩn, quy tắc -
矩 差 thước vuông của thợ mộc -
指 矩 thước vuông của thợ mộc, sự xúi giục, đề xuất... -
規 矩 tiêu chuẩn, tiêu chí, quy tắc... -
矩 差 しthước vuông của thợ mộc -
矩 形 波 sóng vuông, sóng chữ nhật -
規 矩 準 縄 quy tắc và tiêu chuẩn, chuẩn mực, tiêu chí -
心 の欲 する所 に従 えども矩 を踰 えずLàm theo ý muốn của lòng mình mà không vượt quá khuôn phép