Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
瘢
kanji character
vết sẹo
瘢
瘢
kanji-瘢
vết sẹo
瘢
Ý nghĩa
vết sẹo
vết sẹo
Cách đọc
Kun'yomi
きず
On'yomi
はん
こん
sẹo
はん
こんそしき
mô sẹo
はん
こんぶんしん
tạo hoa văn trên da người bằng cách tạo sẹo
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/15
Phân tích thành phần
瘢
vết sẹo
きず, ハン
疒
bệnh tật kéo dài, bộ thủ bệnh (số 104)
や.む, ダク, ニャク
般
người vận chuyển, mang theo, tất cả...
ハン
舟
thuyền, tàu
ふね, ふな-, シュウ
殳
thương (vũ khí), bộ thù (bộ thủ số 79)
また, ほこ, シュ
几
bàn, khung bàn, bộ thủ kỷ (bộ 16)
きにょう, キ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
又
hoặc lại, hơn nữa, mặt khác
また, また-, ユウ
Từ phổ biến
瘢
はん
痕
こん
sẹo, vết sẹo
白
しろ
瘢
なまず
bệnh bạch biến, bệnh bạch tạng da, bệnh mất sắc tố da
瘢
はん
痕
こん
組
そ
織
しき
mô sẹo
瘢
はん
痕
こん
文
ぶん
身
しん
tạo hoa văn trên da người bằng cách tạo sẹo
瘢
はん
痕
こん
拘
こう
縮
しゅく
co rút sẹo, co kéo do sẹo
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.