Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
甜
kanji character
ngọt
甜
甜
kanji-甜
ngọt
甜
Ý nghĩa
ngọt
ngọt
Cách đọc
Kun'yomi
うまい
あまい
On'yomi
てん
さい
củ cải đường
てん
ちゃ
trà ngọt
てん
か
dưa lưới phương Đông
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
甜
ngọt
うま.い, あま.い, テン
舌
lưỡi, lưỡi gà, lưỡi chuông
した, ゼツ
千
nghìn
ち, セン
口
miệng
くち, コウ, ク
甘
ngọt, dỗ dành, chiều chuộng...
あま.い, あま.える, カン
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
十
mười
とお, と, ジュウ
廿
hai mươi
にじゅう, ジュウ, ニュウ
Từ phổ biến
甜
てん
菜
さい
củ cải đường
甜
てん
茶
ちゃ
trà ngọt, trà lá mâm xôi, mâm xôi ngọt Trung Quốc (Rubus suavissimus)
甜
てん
瓜
か
dưa lưới phương Đông
甜
テン
麺
メン
醤
ジャン
tương ngọt bột mì (gia vị Trung Quốc)
甜
テン
面
メン
醤
ジャン
tương ngọt bột mì (gia vị Trung Quốc)
甜
てん
菜
さい
糖
とう
đường củ cải đường
甜
てん
言
げん
蜜
みつ
語
ご
lời đường mật, lời nịnh hót
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.