Kanji
濯
kanji character
giặt giũ
rửa
tưới lên
xả nước
濯 kanji-濯 giặt giũ, rửa, tưới lên, xả nước
濯
Ý nghĩa
giặt giũ rửa tưới lên
Cách đọc
Kun'yomi
- すすぐ
- ゆすぐ
On'yomi
- せん たく giặt giũ
- せん たく き máy giặt
- せん たく もの quần áo giặt
Luyện viết
Nét: 1/17
Từ phổ biến
-
洗 濯 giặt giũ, việc giặt là, sự thư giãn... -
洗 濯 機 máy giặt, máy giặt quần áo -
洗 濯 物 quần áo giặt, đồ giặt -
洗 濯 ものquần áo giặt, đồ giặt -
洗 濯 もんquần áo giặt, đồ giặt -
濯 ぐrửa sạch, giặt sạch, trả thù... -
夜 濯 ぎgiặt quần áo ban đêm (vào lúc cao điểm mùa hè) -
命 の洗 濯 thoát khỏi cuộc sống thường nhật nhàm chán và làm theo ý thích, thư giãn xả hơi -
洗 濯 糊 hồ giặt -
洗 濯 板 bàn giặt -
洗 濯 粉 bột giặt -
洗 濯 籠 giỏ đựng quần áo bẩn -
洗 濯 篭 giỏ đựng quần áo bẩn -
洗 濯 屋 tiệm giặt ủi, tiệm giặt là, cửa hàng giặt tự động -
洗 濯 代 tiền giặt ủi -
洗 濯 槽 lồng giặt của máy giặt -
洗 濯 場 nhà giặt, nơi giặt quần áo -
洗 濯 のりhồ giặt -
洗 い濯 ぎgiặt giũ và xả nước, làm sạch -
洗 濯 カ ゴgiỏ đựng quần áo bẩn -
洗 濯 かごgiỏ đựng quần áo bẩn -
乾 燥 洗 濯 giặt khô -
洗 濯 挟 みkẹp quần áo, kẹp phơi đồ -
洗 濯 バサミkẹp quần áo, kẹp phơi đồ -
洗 濯 ばさみkẹp quần áo, kẹp phơi đồ -
洗 濯 石 鹸 xà phòng giặt, bột giặt -
洗 濯 石 鹼 xà phòng giặt, bột giặt -
鬼 のいぬまに洗 濯 khi mèo vắng nhà, chuột tha hồ múa, thừa cơ sếp vắng mặt để nghỉ ngơi... -
洗 濯 表 示 nhãn hướng dẫn giặt ủi -
汚 名 を濯 ぐrửa sạch danh dự, minh oan