Kanji
漱
kanji character
súc miệng
súc họng
漱 kanji-漱 súc miệng, súc họng
漱
Ý nghĩa
súc miệng và súc họng
Cách đọc
Kun'yomi
- くちすすぐ
- くちそそぐ
- うがい súc miệng
- すすぐ
On'yomi
- かん そう rửa tay và súc miệng
- がん そう súc miệng
- ちんりゅう そう せき người thua cuộc nhưng cứng đầu không chịu nhận sai
- しゅう
- す
Luyện viết
Nét: 1/14
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
漱 súc miệng, súc họng -
漱 ぐsúc miệng, súc họng -
盥 漱 rửa tay và súc miệng -
含 漱 súc miệng, súc họng -
漱 石 枕 流 người thua cuộc nhưng cứng đầu không chịu nhận sai -
枕 流 漱 石 người thua cuộc nhưng cứng đầu không chịu nhận sai -
石 に漱 ぎ流 れに枕 すcố chấp không chịu nhận sai, cứng đầu không chịu thừa nhận lỗi lầm -
石 に枕 し流 れに漱 ぐsống tự do nơi hoang dã, ngủ trên gối đá và súc miệng bằng nước sông