Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
渺
kanji character
nhỏ bé
vô tận
渺
渺
kanji-渺
nhỏ bé, vô tận
渺
Ý nghĩa
nhỏ bé
và
vô tận
nhỏ bé, vô tận
Cách đọc
Kun'yomi
びょうたる
On'yomi
びょう
びょう
vô biên
びょう
vô biên
びょう
びょう
vô biên
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/12
Mục liên quan
渺
びょう
vô biên, vô hạn, mênh mông, rộ...
Phân tích thành phần
渺
nhỏ bé, vô tận
びょう.たる, ビョウ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
眇
sự nhỏ bé, tật lé mắt
びょう.たる, すがめ, ビョウ
目
mắt, hạng, vẻ ngoài...
め, -め, モク
少
ít, một chút
すく.ない, すこ.し, ショウ
小
nhỏ, bé
ちい.さい, こ-, ショウ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
Từ phổ biến
渺
びょう
vô biên, vô hạn, mênh mông...
渺
びょう
々
vô biên, vô hạn, mênh mông...
渺
びょう
渺
びょう
vô biên, vô hạn, mênh mông...
渺
びょう
茫
ぼう
mênh mông, vô tận
縹
ひょう
渺
びょう
vô biên, mênh mông, vô hạn...
神
しん
韻
いん
縹
ひょう
渺
びょう
(tác phẩm nghệ thuật) siêu việt, vượt trần tục
往
おう
事
じ
渺
びょう
茫
ぼう
ký ức về những sự kiện trong quá khứ (đang, trở nên) xa xôi và mờ nhạt
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.