Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
淬
kanji character
ủ
tôi
ram
淬
淬
kanji-淬
ủ, tôi, ram
淬
Ý nghĩa
ủ
tôi
và
ram
ủ, tôi, ram
Cách đọc
Kun'yomi
にらぐ
On'yomi
ま
さい
mài gươm luyện kiếm
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
淬
ủ, tôi, ram
にらぐ, サイ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
卒
tốt nghiệp, binh sĩ, binh nhì...
そっ.する, お.える, ソツ
𠅃
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
从
hai người
したが.う, したが.える, ショウ
人
người
ひと, -り, ジン
人
người
ひと, -り, ジン
十
mười
とお, と, ジュウ
Từ phổ biến
磨
ま
淬
さい
mài gươm luyện kiếm, trau dồi tài năng và kiến thức
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.