Kanji
淀
kanji character
vũng nước
xoáy nước
淀 kanji-淀 vũng nước, xoáy nước
淀
Ý nghĩa
vũng nước và xoáy nước
Cách đọc
Kun'yomi
- よどむ
On'yomi
- てん
- でん
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
淀 むtrì trệ, lắng xuống (đáy), lắng đọng... -
淀 sự trì trệ, cặn lắng, trầm tích... -
淀 みsự trì trệ, cặn lắng, trầm tích... -
淀 みないtrôi chảy, mượt mà, liền mạch -
淀 みなくtrôi chảy, không do dự, không vấp váp -
淀 木 瓜 Mộc qua Nhật Bản, Mộc qua hoa yodoboke -
淀 み無 いtrôi chảy, mượt mà, liền mạch -
淀 み無 くtrôi chảy, không do dự, không vấp váp -
言 い淀 むngập ngừng khi nói -
遅 牛 も淀 、早 牛 も淀 vội vàng cũng chẳng ích gì, cứ từ từ thôi, vội làm gì... -
早 牛 も淀 、遅 牛 も淀 vội vàng cũng chẳng ích gì, cứ từ từ thôi, đâu cần gấp...