Kanji
浸
kanji character
ngâm
thấm
nhúng
ướt
tẩm
đẫm
dìm
浸 kanji-浸 ngâm, thấm, nhúng, ướt, tẩm, đẫm, dìm
浸
Ý nghĩa
ngâm thấm nhúng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひたす
- ひたる
- つかる
On'yomi
- しん とう sự thấm nhuần (tư tưởng, ý thức hệ, văn hóa, v.v.)
- しん すい ngập lụt
- しん しょく xói mòn
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
浸 けるngâm, nhúng, chấm... -
浸 るbị ngâm nước, bị ngập lụt, bị chìm ngập... -
浸 すngâm, nhúng, ủ... -
浸 みるxuyên thấu, thấm sâu, ngấm vào... -
浸 透 sự thấm nhuần (tư tưởng, ý thức hệ, văn hóa... -
浸 かるbị ngập, bị ngâm, bị muối chua... -
浸 水 ngập lụt, chìm ngập, lũ lụt -
浸 食 xói mòn, ăn mòn -
浸 蝕 xói mòn, ăn mòn -
浸 みこむthấm vào, ngấm vào, thẩm thấu... -
浸 し物 rau luộc tẩm xì dầu -
水 浸 しngập lụt, lụt lội, bị ngập nước -
浸 み込 むthấm vào, ngấm vào, thẩm thấu... -
浸 くđược ngâm, được muối chua -
浸 出 sự thấm, sự thẩm thấu, sự rỉ ra... -
浸 潤 sự thấm ướt (của chất lỏng), sự thấm sâu, sự lan truyền (của hệ tư tưởng chính trị... -
浸 漬 nhúng, ngâm, nhận chìm -
浸 礼 lễ rửa tội bằng cách dìm mình -
浸 染 nhuộm nhúng, bị ảnh hưởng dần dần -
浸 剤 thuốc hãm -
浸 炭 thấm cacbon, xử lý thấm cacbon, xi măng hóa -
浸 入 sự thấm vào, sự ngập lụt -
浸 害 thiệt hại do nước -
防 浸 kín nước, chống thấm nước -
含 浸 sự thấm ướt -
浸 け ダ レnước chấm -
油 浸 ngâm dầu -
液 浸 sự nhúng, sự ngâm, trong kính hiển vi... -
浸 透 圧 áp suất thẩm thấu -
浸 透 性 thẩm thấu, tính thấm