Từ vựng
液浸
えきしん
vocabulary vocab word
sự nhúng
sự ngâm
trong kính hiển vi
phương pháp nhúng cả thấu kính vật và mẫu vật vào chất lỏng để tăng khẩu độ số
trong quang khắc
kỹ thuật lấp đầy khoảng trống không khí giữa thấu kính cuối cùng và bề mặt wafer bằng chất lỏng để tăng độ phân giải
液浸 液浸 えきしん sự nhúng, sự ngâm, trong kính hiển vi, phương pháp nhúng cả thấu kính vật và mẫu vật vào chất lỏng để tăng khẩu độ số, trong quang khắc, kỹ thuật lấp đầy khoảng trống không khí giữa thấu kính cuối cùng và bề mặt wafer bằng chất lỏng để tăng độ phân giải
Ý nghĩa
sự nhúng sự ngâm trong kính hiển vi
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0