Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Kanji
沽
kanji character
giá cả
mua bán
沽
沽
kanji-沽
giá cả, mua bán
沽
Ý nghĩa
giá cả
và
mua bán
giá cả, mua bán
Cách đọc
Kun'yomi
あたい
あらい
うる
On'yomi
こ
けんにかかわる
liên quan đến danh dự
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/8
Phân tích thành phần
沽
giá cả, mua bán
あた.い, あら.い, コ
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
古
cũ, xưa, cổ
ふる.い, ふる-, コ
十
mười
とお, と, ジュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
Từ phổ biến
沽
うり
券
けん
giấy chứng nhận bán, văn bản chuyển nhượng
沽
う
り
券
けん
giấy chứng nhận bán, văn bản chuyển nhượng
沽
こ
券
けん
に
か
か
わ
る
liên quan đến danh dự, ảnh hưởng đến thanh danh
沽
こ
券
けん
に
関
かか
わ
る
liên quan đến danh dự, ảnh hưởng đến thanh danh
ア
メ
リ
カ
梯
でい
沽
ご
cây vông nem (Erythrina crista-galli)
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.